ủy thác
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Giao phó một cách chính thức cho một người hoặc tổ chức khác (được tin cậy) để thay mặt mình thực hiện một công việc, nhiệm vụ hoặc quyền hạn nào đó. Hành động này thường dựa trên sự tin tưởng và có tính chất pháp lý hoặc nghi thức.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người chủ tịch đã ủy thác toàn quyền quyết định cho giám đốc tài chính trong thời gian ông đi công tác nước ngoài.
- Khách hàng ủy thác ngân hàng quản lý tài sản và đầu tư thay mặt mình.
- Cô ấy ủy thác việc chăm sóc khu vườn cho người hàng xóm khi đi du lịch dài ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ủy thác công việc": Giao phó một nhiệm vụ cụ thể.
- Việc ủy thác công việc cho cấp dưới có năng lực là kỹ năng quan trọng của nhà quản lý.
- "Quyền ủy thác": Quyền hạn được giao phó để đại diện thực hiện.
- Luật sư hành nghề với tư cách là người được hưởng quyền ủy thác từ thân chủ.
- "Văn bản ủy thác": Tài liệu chính thức ghi nhận việc giao phó.
- Hai bên đã ký kết một văn bản ủy thác rõ ràng về phạm vi và trách nhiệm.
Biến thể và từ gần giống
- Ủy quyền (động từ): Giao quyền hạn cho người khác thay mặt mình hành động, thường dùng trong pháp lý. (Ví dụ: cho luật sư ra tòa).
- Giao phó (động từ): Trao việc, trách nhiệm cho ai đó (nghĩa rộng hơn, có thể ít tính chính thức hơn ).
- Phó thác (động từ): Giao hẳn, phó mặc cho người khác (thường mang sắc thái tin tưởng tuyệt đối). (Ví dụ: số phận).
Từ đồng nghĩa
- Giao phó: Trao trách nhiệm.
- Tin cậy giao việc: Nhấn mạnh yếu tố tin tưởng khi giao việc.
Các cụm từ liên quan
- Ủy thác đầu tư: Hành động giao vốn cho một công ty, tổ chức chuyên nghiệp để họ đầu tư thay mặt mình.
- Nhiều người lựa chọn hình thức ủy thác đầu tư để tối ưu hóa lợi nhuận.
- Người được ủy thác: Cá nhân hoặc tổ chức nhận nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
- Người được ủy thác phải có trách nhiệm báo cáo kết quả công việc.
- Người ủy thác: Cá nhân hoặc tổ chức giao phó công việc, quyền hạn.
- Người ủy thác và người được ủy thác cần thống nhất rõ mục tiêu công việc.
Thành ngữ liên quan
- "Trao trọn niềm tin": Cụm từ diễn đạt ý nghĩa tương tự về việc giao phó dựa trên sự tin cậy, thường dùng trong văn chương hoặc lời nói trang trọng.
- Anh ấy đã trao trọn niềm tin (ủy thác) cho đối tác xử lý dự án quan trọng.
- uỷ thác đgt. Giao phó một cách chính thức cho người được tin cậy: Giám đốc uỷ thác cho phó giám đốc giải quyết việc này.